减慢

减慢
jiǎnmàn
giảm mạn

chậm rãi; từ từ

1 nghĩa#28511
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chậm rãi; từ từ

    • Xin hãy giảm tốc độ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.