Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
耽误
trì hoãn; chậm trễ
NGHĨA
- 壹动động từ
trì hoãn; chậm trễ
中使事情没有按时完成;浪费时间shǐ shìqing méiyǒu ànshí wánchéng; làngfèi shíjiān
- 。
Đừng lãng phí thời gian.
- 貳动động từ
làm chậm trễ; lãng phí (thời gian); cản trở
中使某事或某人不能按时进行或完成shǐ mǒushì huò mǒurén búnéng ànshí jìnxíng huò wánchéng
- 。
Đừng lãng phí thời gian nữa.
- 參动động từ
lãng phí thời gian; làm chậm trễ; gây trở ngại
中浪费时间;导致延迟或落后làngfèi shíjiān; dǎozhì yánchí huò luòhòu
- 肆动động từ
làm trễ; cản trở; lỡ (thời gian)
中使进行变慢或停止;浪费时间shǐ jìnxíng biàn màn huò tíngzhǐ;làngfèi shíjiān
解字
GIẢI TỰtrì hoãn; chậm trễ
NGHĨA
- 壹动động từ
trì hoãn; chậm trễ
中使事情没有按时完成;浪费时间shǐ shìqing méiyǒu ànshí wánchéng; làngfèi shíjiān
- 。
Đừng lãng phí thời gian.
- 貳动động từ
làm chậm trễ; lãng phí (thời gian); cản trở
中使某事或某人不能按时进行或完成shǐ mǒushì huò mǒurén búnéng ànshí jìnxíng huò wánchéng
- 。
Đừng lãng phí thời gian nữa.
- 參动động từ
lãng phí thời gian; làm chậm trễ; gây trở ngại
中浪费时间;导致延迟或落后làngfèi shíjiān; dǎozhì yánchí huò luòhòu
- 肆动động từ
làm trễ; cản trở; lỡ (thời gian)
中使进行变慢或停止;浪费时间shǐ jìnxíng biàn màn huò tíngzhǐ;làngfèi shíjiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)