耽误

耽误
dānwu
đam ngộ

trì hoãn; chậm trễ

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7409
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; chậm trễ

    使事情没有按时完成;浪费时间shǐ shìqing méiyǒu ànshí wánchéng; làngfèi shíjiān

    • Đừng lãng phí thời gian.

  2. động từ

    làm chậm trễ; lãng phí (thời gian); cản trở

    使某事或某人不能按时进行或完成shǐ mǒushì huò mǒurén búnéng ànshí jìnxíng huò wánchéng

    • Đừng lãng phí thời gian nữa.

  3. động từ

    lãng phí thời gian; làm chậm trễ; gây trở ngại

    浪费时间;导致延迟或落后làngfèi shíjiān; dǎozhì yánchí huò luòhòu

  4. động từ

    làm trễ; cản trở; lỡ (thời gian)

    使进行变慢或停止;浪费时间shǐ jìnxíng biàn màn huò tíngzhǐ;làngfèi shíjiān

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.