抓紧

抓紧
zhuājǐn
trảo khẩn

nắm chặt; khẩn trương; tranh thủ (thời gian)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4344
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm chặt; khẩn trương; tranh thủ (thời gian)

    紧紧地握住或抓住;尽快抓住机会jǐnjǐn de wòzhù huò zhuāzhù; jìnkuài zhuāzhù jīhuì

    • Xin hãy nắm chặt tay vịn.

  2. động từ

    nắm chặt; khẩn trương; tranh thủ (thời gian)

    用力握住;不浪费时间赶快做yònglì wòzhù;búlàngyòu shíjiān gǎnkuài zuò

    • Chúng ta phải nắm bắt thời gian.

  3. động từ

    tranh thủ; khẩn trương; nắm chặt

    尽快做某事,不浪费时间jǐnkuài zuò mǒushì, bù làngfèi shíjiān

    • Chúng ta phải tranh thủ thời gian.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.