抓紧
nắm chặt; khẩn trương; tranh thủ (thời gian)
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm chặt; khẩn trương; tranh thủ (thời gian)
中紧紧地握住或抓住;尽快抓住机会jǐnjǐn de wòzhù huò zhuāzhù; jìnkuài zhuāzhù jīhuì
- 。
Xin hãy nắm chặt tay vịn.
- 貳动động từ
nắm chặt; khẩn trương; tranh thủ (thời gian)
中用力握住;不浪费时间赶快做yònglì wòzhù;búlàngyòu shíjiān gǎnkuài zuò
- 。
Chúng ta phải nắm bắt thời gian.
- 參动động từ
tranh thủ; khẩn trương; nắm chặt
中尽快做某事,不浪费时间jǐnkuài zuò mǒushì, bù làngfèi shíjiān
- 。
Chúng ta phải tranh thủ thời gian.
nắm chặt; khẩn trương; tranh thủ (thời gian)
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm chặt; khẩn trương; tranh thủ (thời gian)
中紧紧地握住或抓住;尽快抓住机会jǐnjǐn de wòzhù huò zhuāzhù; jìnkuài zhuāzhù jīhuì
- 。
Xin hãy nắm chặt tay vịn.
- 貳动động từ
nắm chặt; khẩn trương; tranh thủ (thời gian)
中用力握住;不浪费时间赶快做yònglì wòzhù;búlàngyòu shíjiān gǎnkuài zuò
- 。
Chúng ta phải nắm bắt thời gian.
- 參动động từ
tranh thủ; khẩn trương; nắm chặt
中尽快做某事,不浪费时间jǐnkuài zuò mǒushì, bù làngfèi shíjiān
- 。
Chúng ta phải tranh thủ thời gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.