举行

举行
xíng
cử hành

tổ chức; cử hành (lễ, cuộc họp, v.v.)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2786
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tổ chức; cử hành (lễ, cuộc họp, v.v.)

    进行或召开某个活动或仪式jìnxíng huò zhàokāi mǒugè huódòng huò yíshì

    • Ngày mai chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.