Tới nội dung chính

办事处

办事处
bànshìchù
biện sự xứ

văn phòng; cơ quan; chi nhánh

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#20681
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    văn phòng; cơ quan; chi nhánh

    • 。

      Anh ấy làm việc ở văn phòng.

办
bàn
biện
BỘ THỦ⼒
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu