办公

办公
bàngōng
biện công

làm việc văn phòng; xử lý công việc

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#16043
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc văn phòng; xử lý công việc

    • Anh ấy làm việc trong văn phòng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.