Tới nội dung chính

办公

办公
bàngōng
biện công

làm việc văn phòng; xử lý công việc

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#16043
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm việc văn phòng; xử lý công việc

    • 。

      Anh ấy làm việc trong văn phòng.

办
bàn
biện
BỘ THỦ⼒
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu