Tới nội dung chính

帮办

帮办
bāngbàn
bang biện

người giúp việc; phụ tá; trợ lý

2 nghĩa#39287
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    người giúp việc; phụ tá; trợ lý

    • 。

      Anh ấy đã giúp tổ chức đám cưới của tôi.

  2. 貳名danh từ

    phó; thừa (chức quan phụ tá)

    • 。

      Anh ấy là trợ lý của tôi.

帮
bāng
bang
BỘ THỦ⼱
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu