帮办
帮办
bang biện
người giúp việc; phụ tá; trợ lý
2 nghĩa#39287
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
người giúp việc; phụ tá; trợ lý
- 。
Anh ấy đã giúp tổ chức đám cưới của tôi.
- 貳名danh từ
phó; thừa (chức quan phụ tá)
- 。
Anh ấy là trợ lý của tôi.
Đang tải…
帮办
Phồn thể幫辦
bang biện
người giúp việc; phụ tá; trợ lý
2 nghĩa#39287
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
người giúp việc; phụ tá; trợ lý
- 。
Anh ấy đã giúp tổ chức đám cưới của tôi.
- 貳名danh từ
phó; thừa (chức quan phụ tá)
- 。
Anh ấy là trợ lý của tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.