Tới nội dung chính

主办

主办
zhǔbàn
chủ biện

chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#39876
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức

    • ?

      Ai sẽ tổ chức cuộc họp này?

  2. 貳动động từ

    chủ trì; đứng ra tổ chức (hội nghị, sự kiện)

    • ?

      Ai sẽ chủ trì cuộc họp này?

主
zhǔ
chủ
BỘ THỦ⼂
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu