照办

照办
zhàobàn
chiếu biện

làm theo chỉ dẫn; làm đúng như vậy

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17451
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm theo chỉ dẫn; làm đúng như vậy

    • Xin hãy làm theo.

  2. động từ

    làm theo; tuân theo; thực hiện đúng theo yêu cầu

  3. động từ

    làm theo; thực hiện theo đúng quy định

  4. động từ

    làm theo đúng quy định; làm theo chỉ thị

    • Chúng ta nên làm theo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.