取缔

取缔
thủ đế

cấm; bãi bỏ; đàn áp; dẹp bỏ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#36070
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cấm; bãi bỏ; đàn áp; dẹp bỏ

    • Chính phủ đã trấn áp các hoạt động bất hợp pháp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.