Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
准
cho phép
NGHĨA
- 壹动động từ
cho phép
中同意让别人做某事tóngyì ràng biérén zuò mǒushì
- 。
Cô giáo không cho phép chúng tôi đến muộn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
- 貳动động từ
cho phép; cấp cho
中同意给予;允许获得tóngyì gěiyǔ; yǔnxǔ huòdé
- 。
Anh ấy cho phép tôi đi rồi.
- 參形tính từ
chuẩn; bán; giả (tiền tố chỉ mức độ gần đạt tiêu chuẩn)
中接近某个标准或要求的;差不多达到的jiējìn mǒuɡè biāozhǔn huò yāoqiú de;chàbuduō dádào de
- 。
Từ này rất chuẩn.
- 肆形tính từ
sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn (tiền tố chỉ người sắp đảm nhận vai trò)
中快要成为某种身份或角色的人kuàiyào chéngwéi mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè de rén
- 。
Cô ấy là một bà mẹ tương lai.
- 伍形tính từ
tiền tố "para-"; chuẩn; bán-
中符合规则或标准的;正确的fúhé guīzé huò biāozhǔn de;zhèngquè de
- 。
Cái đồng hồ này rất chuẩn.
- 陸介giới từ
theo; theo như; tùy theo
中按照;根据某个标准或规则ànzhào;gēnjù mǒu ge biāozhǔn huò guīzé
- 。
Đến đúng giờ.
- 柒介giới từ
theo; dựa theo; nương theo
中按照;根据;依照ànzhào; gēnjù; yīzhào
- 。
Xử lý theo cái này.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
cho phép
中同意让别人做某事tóngyì ràng biérén zuò mǒushì
- 。
Cô giáo không cho phép chúng tôi đến muộn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
- 貳动động từ
cho phép; cấp cho
中同意给予;允许获得tóngyì gěiyǔ; yǔnxǔ huòdé
- 。
Anh ấy cho phép tôi đi rồi.
- 參形tính từ
chuẩn; bán; giả (tiền tố chỉ mức độ gần đạt tiêu chuẩn)
中接近某个标准或要求的;差不多达到的jiējìn mǒuɡè biāozhǔn huò yāoqiú de;chàbuduō dádào de
- 。
Từ này rất chuẩn.
- 肆形tính từ
sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn (tiền tố chỉ người sắp đảm nhận vai trò)
中快要成为某种身份或角色的人kuàiyào chéngwéi mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè de rén
- 。
Cô ấy là một bà mẹ tương lai.
- 伍形tính từ
tiền tố "para-"; chuẩn; bán-
中符合规则或标准的;正确的fúhé guīzé huò biāozhǔn de;zhèngquè de
- 。
Cái đồng hồ này rất chuẩn.
- 陸介giới từ
theo; theo như; tùy theo
中按照;根据某个标准或规则ànzhào;gēnjù mǒu ge biāozhǔn huò guīzé
- 。
Đến đúng giờ.
- 柒介giới từ
theo; dựa theo; nương theo
中按照;根据;依照ànzhào; gēnjù; yīzhào
- 。
Xử lý theo cái này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định
- 冬dōngtiếng trống (tùng tùng)