Tới nội dung chính

准

准
zhǔn
chuẩn
⼎bộ băng · 10 nét

cho phép

HSK 3 (3.0)7 nghĩa#9652
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cho phép

    中同意让别人做某事tóngyì ràng biérén zuò mǒushì

    • 。

      Cô giáo không cho phép chúng tôi đến muộn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,。

      Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.

  2. 貳动động từ

    cho phép; cấp cho

    中同意给予;允许获得tóngyì gěiyǔ; yǔnxǔ huòdé

    • 。

      Anh ấy cho phép tôi đi rồi.

  3. 參形tính từ

    chuẩn; bán; giả (tiền tố chỉ mức độ gần đạt tiêu chuẩn)

    中接近某个标准或要求的;差不多达到的jiējìn mǒuɡè biāozhǔn huò yāoqiú de;chàbuduō dádào de

    • 。

      Từ này rất chuẩn.

  4. 肆形tính từ

    sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn (tiền tố chỉ người sắp đảm nhận vai trò)

    中快要成为某种身份或角色的人kuàiyào chéngwéi mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè de rén

    • 。

      Cô ấy là một bà mẹ tương lai.

  5. 伍形tính từ

    tiền tố "para-"; chuẩn; bán-

    中符合规则或标准的;正确的fúhé guīzé huò biāozhǔn de;zhèngquè de

    • 。

      Cái đồng hồ này rất chuẩn.

  6. 陸介giới từ

    theo; theo như; tùy theo

    中按照;根据某个标准或规则ànzhào;gēnjù mǒu ge biāozhǔn huò guīzé

    • 。

      Đến đúng giờ.

  7. 柒介giới từ

    theo; dựa theo; nương theo

    中按照;根据;依照ànzhào; gēnjù; yīzhào

    • 。

      Xử lý theo cái này.

准
zhǔn
chuẩn
BỘ THỦ⼎
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu