使用
sử dụng; dùng
NGHĨA
- 壹动động từ
sử dụng; dùng
中用某种东西来做事yòng mǒu zhǒng dōngxi lái zuò shì
- 。
Tôi thích sử dụng phần mềm này.
- 貳动động từ
dùng; lấy; để; bởi
中用;拿来做某事yòng;náláidào zuò mǒu shì
- ?
Bạn biết sử dụng phần mềm này không?
- 參动động từ
sai khiến; sử dụng; khiến cho
中用处;拿来做某事yòngchǔ; nálaì zuò mǒu shì
- 。
Xin hãy sử dụng từ này một cách chính xác.
- 肆动động từ
áp dụng; trao cho; tiến hành (dùng trước động từ để nhấn mạnh hành động)
中用某样东西来做事情yòng mǒu yàng dōngxi lái zuò shìqing
sử dụng; dùng
NGHĨA
- 壹动động từ
sử dụng; dùng
中用某种东西来做事yòng mǒu zhǒng dōngxi lái zuò shì
- 。
Tôi thích sử dụng phần mềm này.
- 貳动động từ
dùng; lấy; để; bởi
中用;拿来做某事yòng;náláidào zuò mǒu shì
- ?
Bạn biết sử dụng phần mềm này không?
- 參动động từ
sai khiến; sử dụng; khiến cho
中用处;拿来做某事yòngchǔ; nálaì zuò mǒu shì
- 。
Xin hãy sử dụng từ này một cách chính xác.
- 肆动động từ
áp dụng; trao cho; tiến hành (dùng trước động từ để nhấn mạnh hành động)
中用某样东西来做事情yòng mǒu yàng dōngxi lái zuò shìqing
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại