Tới nội dung chính

午

午
wǔ
ngọ
⼗bộ thập · 4 nét

Chi Ngọ (giờ Ngọ: 11g-13g, tháng 5 âm lịch, năm Ngọ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Chi Ngọ (giờ Ngọ: 11g-13g, tháng 5 âm lịch, năm Ngọ)

    • 。

      Bây giờ là buổi trưa.

  2. 貳名danh từ

    giờ Ngọ; hướng Nam (180°)

午
wǔ
ngọ
BỘ THỦ⼗
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu