Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
携带
mang theo; mang trên người
NGHĨA
- 壹动động từ
mang theo; mang trên người
中用手或身体带着东西去某个地方yòng shǒu huò shēntǐ dàizhe dōngxi qù mǒuɡe dìfang
- 。
Xin hãy mang theo hành lý của bạn.
- 貳动động từ
mang theo; mang theo bên người
中拿在身上随身带着ná zài shēnshang suíshēn dàizhe
- 。
Anh ấy đã mang hành lý của tôi.
- 參动động từ
mang theo; mang; xách
中拿着或带着某东西去某个地方názhe huòzheyao mòu dōngxi qù mǒu ge dìfang
- 。
Xin hãy mang theo hộ chiếu của bạn.
解字
GIẢI TỰmang theo; mang trên người
NGHĨA
- 壹动động từ
mang theo; mang trên người
中用手或身体带着东西去某个地方yòng shǒu huò shēntǐ dàizhe dōngxi qù mǒuɡe dìfang
- 。
Xin hãy mang theo hành lý của bạn.
- 貳动động từ
mang theo; mang theo bên người
中拿在身上随身带着ná zài shēnshang suíshēn dàizhe
- 。
Anh ấy đã mang hành lý của tôi.
- 參动động từ
mang theo; mang; xách
中拿着或带着某东西去某个地方názhe huòzheyao mòu dōngxi qù mǒu ge dìfang
- 。
Xin hãy mang theo hộ chiếu của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)