Tới nội dung chính

许

许
xǔ
hứa
⾔bộ ngôn · 6 nét

cho phép; hứa hẹn

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#10582
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cho phép; hứa hẹn

    中同意;让某人做某事tóngyì;ràng mǒurén zuò mǒushì

    • 。

      Tôi không cho phép bạn làm như vậy.

  2. 貳动động từ

    hứa; cho phép; thừa nhận

    中说出承诺、答应别人的要求shuōchū chéngnuò、dāyìng biérén de yāoqiú

    • 。

      Anh ấy hứa sẽ đến.

  3. 參动động từ

    khen ngợi; biểu dương

    中用言语表示赞同或称赞yòng yányǔ biǎoshì zànzong huò chènzàn

    • 。

      Anh ấy đã khen cô ấy.

  4. 肆动động từ

    mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)

    中让别人做某事;同意ràng biérén zuò mǒu shì; tóngyì

    • 。

      Anh ấy không cho phép tôi ra ngoài.

  5. 伍副trạng từ

    phần nào; có phần; hơi

    中有一点;有些yǒu yīdiǎn; yǒuxiē

    • 。

      Anh ấy đã lâu không đến.

  6. 陸副trạng từ

    chẳng lẽ; hay là; có phải là

    中也许;可能;不一定yěshǔ、kěnéng、búyídìng

    • 。

      Có lẽ anh ấy sẽ đến.

  7. 柒名danh từ

    họ Tư

    中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì

许
xǔ
hứa
BỘ THỦ⾔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu