逼迫

逼迫
bức bách

ép buộc; cưỡng ép; đe dọa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15983
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ép buộc; cưỡng ép; đe dọa

    • Anh ấy ép tôi làm việc này.

  2. động từ

    cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép

  3. động từ

    ép buộc; cưỡng bức; sườn (bộ phận cơ thể)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • bức(đầy ắp)HÀI THANH

Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.