Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
/
逼迫
逼迫
bức bách
ép buộc; cưỡng ép; đe dọa
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15983
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép buộc; cưỡng ép; đe dọa
- 。
Anh ấy ép tôi làm việc này.
- 貳动động từ
cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép
- 參动động từ
ép buộc; cưỡng bức; sườn (bộ phận cơ thể)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
逼迫
Phồn thể逼
bức bách
ép buộc; cưỡng ép; đe dọa
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15983
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép buộc; cưỡng ép; đe dọa
- 。
Anh ấy ép tôi làm việc này.
- 貳动động từ
cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép
- 參动động từ
ép buộc; cưỡng bức; sườn (bộ phận cơ thể)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi