保守

保守
bǎoshǒu
bảo thủ

bảo thủ; thận trọng; giữ gìn (bí mật)

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4971
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn (bí mật)

    不愿意接受新事物或改变;保持旧的方式búyuànyì jiēshòu xīn shìwù huò gǎibiàn;bǎochí jiù de fāngshì

    • Anh ấy là một người rất bảo thủ.

  2. động từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn

    守护;不让失去或改变shǒuhù;búràng shīqù huò gǎibiàn

    • Anh ấy rất giữ bí mật.

  3. động từ

    giữ gìn; bảo thủ; thận trọng; bảo lưu

    保护、维持不改变bǎohù、wéichí bù gǎibiàn

    • Anh ấy rất kín đáo về bí mật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.