/
谨慎
谨慎
cẩn thận
cẩn thận; thận trọng
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5623
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cẩn thận; thận trọng
中做事情很小心,不出错zuò shìqing hěn xiǎoxin、bù chūcuò
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
- 貳形tính từ
thận trọng; cẩn thận
中非常小心,不想犯错误fēicháng xiǎoxin, búxiǎng fànzuòwù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA8
- bất thận · bất cẩn; sơ ý; lỡ tay
- bất cố nhất thiết · bất chấp tất cả; liều lĩnh không nghĩ đến hậu quả [thành ngữ]
- mạo muội · hấp tấp; bộp chộp; liều lĩnh
- mạo hiểm · mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
- đại tứ · tùy tiện; bừa bãi; thả sức (làm điều xấu)
- phóng tứ · phóng túng; láo xược; vô lễ
- thảo suất · bừa bãi; tùy tiện; ẩu
- lỗ mãng · hung hăng; liều lĩnh; bốc đồng; thiếu suy nghĩ
谨慎
Phồn thể謹慎
cẩn thận
cẩn thận; thận trọng
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5623
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cẩn thận; thận trọng
中做事情很小心,不出错zuò shìqing hěn xiǎoxin、bù chūcuò
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
- 貳形tính từ
thận trọng; cẩn thận
中非常小心,不想犯错误fēicháng xiǎoxin, búxiǎng fànzuòwù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA8
- bất thận · bất cẩn; sơ ý; lỡ tay
- bất cố nhất thiết · bất chấp tất cả; liều lĩnh không nghĩ đến hậu quả [thành ngữ]
- mạo muội · hấp tấp; bộp chộp; liều lĩnh
- mạo hiểm · mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu
- đại tứ · tùy tiện; bừa bãi; thả sức (làm điều xấu)
- phóng tứ · phóng túng; láo xược; vô lễ
- thảo suất · bừa bãi; tùy tiện; ẩu
- lỗ mãng · hung hăng; liều lĩnh; bốc đồng; thiếu suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]