Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
夸张
khoa trương; phóng đại; cường điệu
NGHĨA
- 壹形tính từ
khoa trương; phóng đại; cường điệu
中说法或表现超过实际情况;不符合事实shuōfǎ huò biǎoxiàn chāoguò shíjì qíngkuàng; bù fúhé shìshí
- 。
Lời nói của anh ấy hơi khoa trương.
- 貳动động từ
nói quá lời; nói nặng lời quá
中说得比实际情况更严重或更大shuō de bǐ shíjì qíngkuàng gèng yánzhòng huò gèng dà
- !
Bạn quá khoa trương rồi!
- 參形tính từ
phóng đại; khoa trương; (khẩu) quá mức; lố bịch
中超过真实情况;说得太过分chāoguò zhēnshí qíngkuàng;shuō de tài guòfen
- !
Bạn quá khoa trương rồi!
- 肆形tính từ
lời nói phóng đại; lời cường điệu
中用言语或行动表现得比实际情况更大或更明显yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoxiàn de bǐ shíjì qíngkuàng gèng dà huò gèng míngxiǎn
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
khoa trương; phóng đại; cường điệu
NGHĨA
- 壹形tính từ
khoa trương; phóng đại; cường điệu
中说法或表现超过实际情况;不符合事实shuōfǎ huò biǎoxiàn chāoguò shíjì qíngkuàng; bù fúhé shìshí
- 。
Lời nói của anh ấy hơi khoa trương.
- 貳动động từ
nói quá lời; nói nặng lời quá
中说得比实际情况更严重或更大shuō de bǐ shíjì qíngkuàng gèng yánzhòng huò gèng dà
- !
Bạn quá khoa trương rồi!
- 參形tính từ
phóng đại; khoa trương; (khẩu) quá mức; lố bịch
中超过真实情况;说得太过分chāoguò zhēnshí qíngkuàng;shuō de tài guòfen
- !
Bạn quá khoa trương rồi!
- 肆形tính từ
lời nói phóng đại; lời cường điệu
中用言语或行动表现得比实际情况更大或更明显yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoxiàn de bǐ shíjì qíngkuàng gèng dà huò gèng míngxiǎn
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía