Tới nội dung chính

夸张

夸张
kuāzhāng
khoa trương

khoa trương; phóng đại; cường điệu

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#4676
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khoa trương; phóng đại; cường điệu

    中说法或表现超过实际情况;不符合事实shuōfǎ huò biǎoxiàn chāoguò shíjì qíngkuàng; bù fúhé shìshí

    • 。

      Lời nói của anh ấy hơi khoa trương.

  2. 貳动động từ

    nói quá lời; nói nặng lời quá

    中说得比实际情况更严重或更大shuō de bǐ shíjì qíngkuàng gèng yánzhòng huò gèng dà

    • !

      Bạn quá khoa trương rồi!

  3. 參形tính từ

    phóng đại; khoa trương; (khẩu) quá mức; lố bịch

    中超过真实情况;说得太过分chāoguò zhēnshí qíngkuàng;shuō de tài guòfen

    • !

      Bạn quá khoa trương rồi!

  4. 肆形tính từ

    lời nói phóng đại; lời cường điệu

    中用言语或行动表现得比实际情况更大或更明显yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoxiàn de bǐ shíjì qíngkuàng gèng dà huò gèng míngxiǎn

夸
kuā
khoa
BỘ THỦ⼤
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu