激进

激进
jìn
kích tiến

cấp tiến; cực đoan; quá khích

3 nghĩa#14788
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. cấp tiến; cực đoan; quá khích

    观点或立场很极端、不保守的guāndiǎn huò lìchǎng hěn jíduān、bù bǎoshǒu de

  2. tính từ

    phần tử cực đoan; kẻ cực đoan

    主张激烈改变、反对温和的人zhǔzhāng jīliè gǎibiàn、fǎnduì wēnhé de rén

    • Anh ấy là một chính trị gia cực đoan.

  3. tính từ

    vượt trội; xuất chúng; trác tuyệt

    观点或做法十分极端、激烈guāndiǎn huò zuòfǎ shífēn jíduān、jīliè

    • Ý tưởng của anh ấy quá cực đoan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.