Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
激进
cấp tiến; cực đoan; quá khích
NGHĨA
- 壹
cấp tiến; cực đoan; quá khích
中观点或立场很极端、不保守的guāndiǎn huò lìchǎng hěn jíduān、bù bǎoshǒu de
- 貳形tính từ
phần tử cực đoan; kẻ cực đoan
中主张激烈改变、反对温和的人zhǔzhāng jīliè gǎibiàn、fǎnduì wēnhé de rén
- 。
Anh ấy là một chính trị gia cực đoan.
- 參形tính từ
vượt trội; xuất chúng; trác tuyệt
中观点或做法十分极端、激烈guāndiǎn huò zuòfǎ shífēn jíduān、jīliè
- 。
Ý tưởng của anh ấy quá cực đoan.
解字
GIẢI TỰcấp tiến; cực đoan; quá khích
NGHĨA
- 壹
cấp tiến; cực đoan; quá khích
中观点或立场很极端、不保守的guāndiǎn huò lìchǎng hěn jíduān、bù bǎoshǒu de
- 貳形tính từ
phần tử cực đoan; kẻ cực đoan
中主张激烈改变、反对温和的人zhǔzhāng jīliè gǎibiàn、fǎnduì wēnhé de rén
- 。
Anh ấy là một chính trị gia cực đoan.
- 參形tính từ
vượt trội; xuất chúng; trác tuyệt
中观点或做法十分极端、激烈guāndiǎn huò zuòfǎ shífēn jíduān、jīliè
- 。
Ý tưởng của anh ấy quá cực đoan.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)