Tới nội dung chính

老式

老式
lǎoshì
lão thức

kiểu cũ; lỗi thời; cổ điển

3 nghĩa#13168
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    kiểu cũ; lỗi thời; cổ điển

    中样式古老、不合时代的yàngshì gǔlǎo、búhéshídài de

    • 。

      Đây là một chiếc điện thoại kiểu cũ.

  2. 貳形tính từ

    cũ; lỗi thời; già; lão

    中不符合现在的风格和方法;很久以前就有的bù fúhé xiànzài de fēnggé hé fāngfǎ; hěn jiǔ yǐiqián jiù yǒu de

    • 。

      Đây là một loại điện thoại kiểu cũ.

  3. 參形tính từ

    người cứng nhắc, bảo thủ; kẻ lạc hậu cổ hủ

    中不跟上时代;陈旧过时的bù gēnshàng shídài;chénjiù guòshí de

    • 。

      Cái áo này rất cũ rồi.

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu