Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老式
kiểu cũ; lỗi thời; cổ điển
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiểu cũ; lỗi thời; cổ điển
中样式古老、不合时代的yàngshì gǔlǎo、búhéshídài de
- 。
Đây là một chiếc điện thoại kiểu cũ.
- 貳形tính từ
cũ; lỗi thời; già; lão
中不符合现在的风格和方法;很久以前就有的bù fúhé xiànzài de fēnggé hé fāngfǎ; hěn jiǔ yǐiqián jiù yǒu de
- 。
Đây là một loại điện thoại kiểu cũ.
- 參形tính từ
người cứng nhắc, bảo thủ; kẻ lạc hậu cổ hủ
中不跟上时代;陈旧过时的bù gēnshàng shídài;chénjiù guòshí de
- 。
Cái áo này rất cũ rồi.
解字
GIẢI TỰkiểu cũ; lỗi thời; cổ điển
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiểu cũ; lỗi thời; cổ điển
中样式古老、不合时代的yàngshì gǔlǎo、búhéshídài de
- 。
Đây là một chiếc điện thoại kiểu cũ.
- 貳形tính từ
cũ; lỗi thời; già; lão
中不符合现在的风格和方法;很久以前就有的bù fúhé xiànzài de fēnggé hé fāngfǎ; hěn jiǔ yǐiqián jiù yǒu de
- 。
Đây là một loại điện thoại kiểu cũ.
- 參形tính từ
người cứng nhắc, bảo thủ; kẻ lạc hậu cổ hủ
中不跟上时代;陈旧过时的bù gēnshàng shídài;chénjiù guòshí de
- 。
Cái áo này rất cũ rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜