Tới nội dung chính

革新

革新
géxīn
cách tân

cải cách; đổi mới; cách tân

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#32900
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cải cách; đổi mới; cách tân

    • 。

      Chúng ta cần đổi mới.

  2. 貳名danh từ

    cách tân; đổi mới; cải cách

    • 。

      Chúng ta cần đổi mới.

革
gé
cách
BỘ THỦ⾰
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu