革新

革新
xīn
cách tân

cải cách; đổi mới; cách tân

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#32900
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cải cách; đổi mới; cách tân

    • Chúng ta cần đổi mới.

  2. danh từ

    cách tân; đổi mới; cải cách

    • Chúng ta cần đổi mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.