Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
保亭黎族苗族自治县
保亭黎族苗族自治县
bảo đình lê tộc miêu tộc tự trị huyện
huyện tự trị Bảo Đình (dân tộc Lê và Miêu, Hải Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Bảo Đình (dân tộc Lê và Miêu, Hải Nam)
- 。
Huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Bảo Đình ở Hải Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
保亭黎族苗族自治县
Phồn thể保亭黎族苗族自治縣
bảo đình lê tộc miêu tộc tự trị huyện
huyện tự trị Bảo Đình (dân tộc Lê và Miêu, Hải Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Bảo Đình (dân tộc Lê và Miêu, Hải Nam)
- 。
Huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Bảo Đình ở Hải Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại