交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交流
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
中相互说话、交换意见或信息xiānghù shuōhuà、jiāohuàn yìjiàn huò xìnxī
- 。
Chúng tôi có rất nhiều giao lưu.
- 貳动động từ
trao đổi; giao lưu
中彼此交换思想、经验或信息bǐcǐ jiāohuàn sīxiǎng、jīngyàn huò xìnxī
- 。
Chúng tôi thường xuyên trao đổi kinh nghiệm học tập.
- 參动động từ
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
中和别人谈话、交换想法或信息hé biérén tánhuà、jiāohuàn xiǎngfǎ huò xìnxī
- 肆名danh từ
tương tác; giao tiếp qua lại
中相互之间进行信息、思想或经验的传递和分享xiānghù zhījiān jìnxíng xìnxī、sīxiǎng huò jīngyàn de chuánhuà hé fēnxiǎng
- 。
Chúng tôi có nhiều giao lưu văn hóa.
- 伍动động từ
trao đổi; hoán đổi
中互相交换意见或信息hùxiāng jiāohuàn yìjiàn huò xìnxī
解字
GIẢI TỰgiao lưu; trao đổi; giao tiếp
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
中相互说话、交换意见或信息xiānghù shuōhuà、jiāohuàn yìjiàn huò xìnxī
- 。
Chúng tôi có rất nhiều giao lưu.
- 貳动động từ
trao đổi; giao lưu
中彼此交换思想、经验或信息bǐcǐ jiāohuàn sīxiǎng、jīngyàn huò xìnxī
- 。
Chúng tôi thường xuyên trao đổi kinh nghiệm học tập.
- 參动động từ
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
中和别人谈话、交换想法或信息hé biérén tánhuà、jiāohuàn xiǎngfǎ huò xìnxī
- 肆名danh từ
tương tác; giao tiếp qua lại
中相互之间进行信息、思想或经验的传递和分享xiānghù zhījiān jìnxíng xìnxī、sīxiǎng huò jīngyàn de chuánhuà hé fēnxiǎng
- 。
Chúng tôi có nhiều giao lưu văn hóa.
- 伍动động từ
trao đổi; hoán đổi
中互相交换意见或信息hùxiāng jiāohuàn yìjiàn huò xìnxī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo