便宜
rẻ; rẻ tiền; không đắt
NGHĨA
- 壹形tính từ
rẻ; rẻ tiền; không đắt
中价格低,不贵jiàgé dī, búguì
- 。
Cái điện thoại này rất rẻ.
- 貳名danh từ
lợi nhỏ; chiếm lợi; được lợi (không đáng)
中小的、不值钱的好处xiǎo de、bu zhí qián de hǎo chù
- 。
Anh ấy thích chiếm tiện nghi.
- 參动động từ
rẻ; giá phải chăng; tha nhẹ cho ai
中不严格处罚;饶恕bù yánggé chǔfá; ráoshù
- !
Bạn không thể tha cho anh ta dễ dàng như vậy!
tiện lợi; thuận tiện
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiện lợi; thuận tiện
中方便;容易做fāngbiàn; róngyì zuò
- 。
Ở đây rất tiện lợi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
rẻ; rẻ tiền; không đắt
NGHĨA
- 壹形tính từ
rẻ; rẻ tiền; không đắt
中价格低,不贵jiàgé dī, búguì
- 。
Cái điện thoại này rất rẻ.
- 貳名danh từ
lợi nhỏ; chiếm lợi; được lợi (không đáng)
中小的、不值钱的好处xiǎo de、bu zhí qián de hǎo chù
- 。
Anh ấy thích chiếm tiện nghi.
- 參动động từ
rẻ; giá phải chăng; tha nhẹ cho ai
中不严格处罚;饶恕bù yánggé chǔfá; ráoshù
- !
Bạn không thể tha cho anh ta dễ dàng như vậy!
tiện lợi; thuận tiện
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiện lợi; thuận tiện
中方便;容易做fāngbiàn; róngyì zuò
- 。
Ở đây rất tiện lợi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại