便宜

便宜
piányi
tiện nghi

rẻ; rẻ tiền; không đắt

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#2426
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rẻ; rẻ tiền; không đắt

    价格低,不贵jiàgé dī, búguì

    • Cái điện thoại này rất rẻ.

  2. danh từ

    lợi nhỏ; chiếm lợi; được lợi (không đáng)

    小的、不值钱的好处xiǎo de、bu zhí qián de hǎo chù

    • Anh ấy thích chiếm tiện nghi.

  3. động từ

    rẻ; giá phải chăng; tha nhẹ cho ai

    不严格处罚;饶恕bù yánggé chǔfá; ráoshù

    • Bạn không thể tha cho anh ta dễ dàng như vậy!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.