便利
便利
tiện lợi
tiện lợi; thuận tiện
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#20509
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiện lợi; thuận tiện
- 。
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
- 貳形tính từ
tiện lợi; thuận tiện
- 參动động từ
tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi
- 。
Cái này rất tiện lợi.
Đang tải…
便利
Phồn thể便
tiện lợi
tiện lợi; thuận tiện
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#20509
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiện lợi; thuận tiện
- 。
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
- 貳形tính từ
tiện lợi; thuận tiện
- 參动động từ
tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi
- 。
Cái này rất tiện lợi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại