便利

便利
biàn
tiện lợi

tiện lợi; thuận tiện

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#20509
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiện lợi; thuận tiện

    • Giao thông ở đây rất tiện lợi.

  2. tính từ

    tiện lợi; thuận tiện

  3. động từ

    tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi

    • Cái này rất tiện lợi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.