Tới nội dung chính

方便

方便
fāngbiàn
phương tiện

tiện lợi; thuận tiện; phù hợp

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#2209
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tiện lợi; thuận tiện; phù hợp

    中容易做;不费力;合适róngyì zuò; búfèi lì; héshì

    • 。

      Giao thông ở đây rất tiện lợi.

  2. 貳动động từ

    tiện lợi; tạo điều kiện thuận lợi

    中使事情容易做、不困难shǐ shìqing róngyì zuò、bù kùnnan

    • 。

      Cái này rất tiện lợi.

  3. 參动động từ

    đi vệ sinh; đi tiểu (tiếu phụ)

    中排尿或排便pái niào huò pái biàn

    • 。

      Tôi muốn đi vệ sinh một chút.

  4. 肆形tính từ

    có tiền dư dả; dư dả về tài chính

    中有充足的钱财;不缺钱yǒu chōngzú de qiánhuà; bù quē qián

    • 。

      Bây giờ anh ấy không tiện.

方
fāng
phương
BỘ THỦ⽅
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu