方便
tiện lợi; thuận tiện; phù hợp
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiện lợi; thuận tiện; phù hợp
中容易做;不费力;合适róngyì zuò; búfèi lì; héshì
- 。
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
- 貳动động từ
tiện lợi; tạo điều kiện thuận lợi
中使事情容易做、不困难shǐ shìqing róngyì zuò、bù kùnnan
- 。
Cái này rất tiện lợi.
- 參动động từ
đi vệ sinh; đi tiểu (tiếu phụ)
中排尿或排便pái niào huò pái biàn
- 。
Tôi muốn đi vệ sinh một chút.
- 肆形tính từ
có tiền dư dả; dư dả về tài chính
中有充足的钱财;不缺钱yǒu chōngzú de qiánhuà; bù quē qián
- 。
Bây giờ anh ấy không tiện.
tiện lợi; thuận tiện; phù hợp
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiện lợi; thuận tiện; phù hợp
中容易做;不费力;合适róngyì zuò; búfèi lì; héshì
- 。
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
- 貳动động từ
tiện lợi; tạo điều kiện thuận lợi
中使事情容易做、不困难shǐ shìqing róngyì zuò、bù kùnnan
- 。
Cái này rất tiện lợi.
- 參动động từ
đi vệ sinh; đi tiểu (tiếu phụ)
中排尿或排便pái niào huò pái biàn
- 。
Tôi muốn đi vệ sinh một chút.
- 肆形tính từ
có tiền dư dả; dư dả về tài chính
中有充足的钱财;不缺钱yǒu chōngzú de qiánhuà; bù quē qián
- 。
Bây giờ anh ấy không tiện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu