Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
行事
hành động; làm việc; xử lý công việc
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động; làm việc; xử lý công việc
中按照某种方式做事或处理事情ànzhào mǒu zhǒng fāngshì zuòshì huò chǔlǐ shìqing
- 。
Anh ấy hành sự rất cẩn thận.
- 貳名danh từ
hành động; cách xử sự; hành sự
中做事的方式和态度zuò shì de fāngshì hé tàidù
- 。
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
- 參名danh từ
hành động; cử chỉ
中做事情;处理事务的方式zuò shìqing; chǔlǐ shìwù de fāngshì
- 。
Phong cách hành động của anh ấy rất độc đáo.
- 肆动động từ
xử lý; xử trị
中用某种方式处理或对待事情yòng mǒuzhǒng fāngshì chǔlǐ huò duìdài shìqing
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
- 伍动động từ
cách hành động; cách làm việc
中做事情的方式或态度zuòshìqing de fāngshì huò tàidù
- 。
Phong cách hành xử của anh ấy rất đặc biệt.
解字
GIẢI TỰhành động; làm việc; xử lý công việc
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động; làm việc; xử lý công việc
中按照某种方式做事或处理事情ànzhào mǒu zhǒng fāngshì zuòshì huò chǔlǐ shìqing
- 。
Anh ấy hành sự rất cẩn thận.
- 貳名danh từ
hành động; cách xử sự; hành sự
中做事的方式和态度zuò shì de fāngshì hé tàidù
- 。
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
- 參名danh từ
hành động; cử chỉ
中做事情;处理事务的方式zuò shìqing; chǔlǐ shìwù de fāngshì
- 。
Phong cách hành động của anh ấy rất độc đáo.
- 肆动động từ
xử lý; xử trị
中用某种方式处理或对待事情yòng mǒuzhǒng fāngshì chǔlǐ huò duìdài shìqing
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
- 伍动động từ
cách hành động; cách làm việc
中做事情的方式或态度zuòshìqing de fāngshì huò tàidù
- 。
Phong cách hành xử của anh ấy rất đặc biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách