行事

行事
xíngshì
hành sự

hành động; làm việc; xử lý công việc

5 nghĩa#4419
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành động; làm việc; xử lý công việc

    按照某种方式做事或处理事情ànzhào mǒu zhǒng fāngshì zuòshì huò chǔlǐ shìqing

    • Anh ấy hành sự rất cẩn thận.

  2. danh từ

    hành động; cách xử sự; hành sự

    做事的方式和态度zuò shì de fāngshì hé tàidù

    • Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.

  3. danh từ

    hành động; cử chỉ

    做事情;处理事务的方式zuò shìqing; chǔlǐ shìwù de fāngshì

    • Phong cách hành động của anh ấy rất độc đáo.

  4. động từ

    xử lý; xử trị

    用某种方式处理或对待事情yòng mǒuzhǒng fāngshì chǔlǐ huò duìdài shìqing

    • Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  5. động từ

    cách hành động; cách làm việc

    做事情的方式或态度zuòshìqing de fāngshì huò tàidù

    • Phong cách hành xử của anh ấy rất đặc biệt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.