下流

下流
xiàliú
hạ lưu

thô tục; dâm dật; hèn hạ

5 nghĩa#6000
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thô tục; dâm dật; hèn hạ

    粗俗、不文明、令人厌恶的cūsú、bù wénmíng、lìng rén yànwù de

    • Anh ta là một người hạ lưu.

  2. tính từ

    thấp hèn; bần tiện; tục tĩu

    品质差;行为不正;粗俗不雅pǐnzhì chà; xíngwéi búzhèng; cūsú búyǎ

  3. tính từ

    thô tục; dâm tục; hạ lưu

    粗俗、下等、不正经的cūsú、xiàděng、búzhèngjīng de

    • Anh ta nói chuyện rất tục tĩu.

  4. tính từ

    thô tục; dâm ô; hạ lưu

    粗俗、不体面、令人厌恶的cūsú、bù tǐmiàn、lìng rén yànwù de

    • Anh ấy kể một câu chuyện cười tục tĩu.

  5. danh từ

    hạ lưu (của sông); thấp hèn; tục tĩu

    河流流向大海的部分;低贱、不体面的héliú liúxiàng dàhǎi de bùfen;dī jiàn、bù tǐmiàn de

    • Hạ lưu của con sông này rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.