Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
下流
thô tục; dâm dật; hèn hạ
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô tục; dâm dật; hèn hạ
中粗俗、不文明、令人厌恶的cūsú、bù wénmíng、lìng rén yànwù de
- 。
Anh ta là một người hạ lưu.
- 貳形tính từ
thấp hèn; bần tiện; tục tĩu
中品质差;行为不正;粗俗不雅pǐnzhì chà; xíngwéi búzhèng; cūsú búyǎ
- 參形tính từ
thô tục; dâm tục; hạ lưu
中粗俗、下等、不正经的cūsú、xiàděng、búzhèngjīng de
- 。
Anh ta nói chuyện rất tục tĩu.
- 肆形tính từ
thô tục; dâm ô; hạ lưu
中粗俗、不体面、令人厌恶的cūsú、bù tǐmiàn、lìng rén yànwù de
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện cười tục tĩu.
- 伍名danh từ
hạ lưu (của sông); thấp hèn; tục tĩu
中河流流向大海的部分;低贱、不体面的héliú liúxiàng dàhǎi de bùfen;dī jiàn、bù tǐmiàn de
- 。
Hạ lưu của con sông này rất rộng.
解字
GIẢI TỰthô tục; dâm dật; hèn hạ
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô tục; dâm dật; hèn hạ
中粗俗、不文明、令人厌恶的cūsú、bù wénmíng、lìng rén yànwù de
- 。
Anh ta là một người hạ lưu.
- 貳形tính từ
thấp hèn; bần tiện; tục tĩu
中品质差;行为不正;粗俗不雅pǐnzhì chà; xíngwéi búzhèng; cūsú búyǎ
- 參形tính từ
thô tục; dâm tục; hạ lưu
中粗俗、下等、不正经的cūsú、xiàděng、búzhèngjīng de
- 。
Anh ta nói chuyện rất tục tĩu.
- 肆形tính từ
thô tục; dâm ô; hạ lưu
中粗俗、不体面、令人厌恶的cūsú、bù tǐmiàn、lìng rén yànwù de
- 。
Anh ấy kể một câu chuyện cười tục tĩu.
- 伍名danh từ
hạ lưu (của sông); thấp hèn; tục tĩu
中河流流向大海的部分;低贱、不体面的héliú liúxiàng dàhǎi de bùfen;dī jiàn、bù tǐmiàn de
- 。
Hạ lưu của con sông này rất rộng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.