低贱

低贱
jiàn
đê tiện

thấp hèn; đê tiện; hèn mọn

2 nghĩa#24801
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp hèn; đê tiện; hèn mọn

    • Anh ấy cảm thấy công việc của mình rất thấp kém.

  2. tính từ

    thấp hèn; ti tiện; đê tiện

    • Bộ quần áo này rất rẻ tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.