Tới nội dung chính

低贱

低贱
dījiàn
đê tiện

thấp hèn; đê tiện; hèn mọn

2 nghĩa#24801
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thấp hèn; đê tiện; hèn mọn

    • 。

      Anh ấy cảm thấy công việc của mình rất thấp kém.

  2. 貳形tính từ

    thấp hèn; ti tiện; đê tiện

    • 。

      Bộ quần áo này rất rẻ tiền.

低
dī
đê
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu