Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.
/
昂贵
昂贵
ngang quý
đáng giá; có giá trị; đắt tiền
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8306
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng giá; có giá trị; đắt tiền
中价格很高;需要花很多钱jiàgé hěn gāo;xūyào huā hěn duō qián
- 。
Bộ quần áo này rất đắt.
- 貳形tính từ
có giá trị; đáng tiền
中价格很高,花很多钱才能买jiàgé hěn gāo, huā hěnduō qián cáinéng mǎi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
昂贵
Phồn thể昂貴
ngang quý
đáng giá; có giá trị; đắt tiền
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8306
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng giá; có giá trị; đắt tiền
中价格很高;需要花很多钱jiàgé hěn gāo;xūyào huā hěn duō qián
- 。
Bộ quần áo này rất đắt.
- 貳形tính từ
có giá trị; đáng tiền
中价格很高,花很多钱才能买jiàgé hěn gāo, huā hěnduō qián cáinéng mǎi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung