Tới nội dung chính

昂贵

昂贵
ángguì
ngang quý

đáng giá; có giá trị; đắt tiền

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8306
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đáng giá; có giá trị; đắt tiền

    中价格很高;需要花很多钱jiàgé hěn gāo;xūyào huā hěn duō qián

    • 。

      Bộ quần áo này rất đắt.

  2. 貳形tính từ

    có giá trị; đáng tiền

    中价格很高,花很多钱才能买jiàgé hěn gāo, huā hěnduō qián cáinéng mǎi

昂
áng
ngang
BỘ THỦ⽇
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu