之前

之前
zhīqián
chi tiền

trước đây; trước đó

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#259
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước đây; trước đó

    早于某个时间或事件;在...之前zǎo yú mǒu gè shíjiān huò shìjiàn; zài ... zhī qián

    • Trước đây tôi chưa từng gặp anh ấy.

  2. trạng từ

    trước đây; trước đó; trước khi

    在某个时间或事件的前面;更早的时候zài mǒu gè shíjiān huò shìjiàn de qiánmiàn;gèng zǎo de shíhou

    • Trước đây tôi chưa từng đến đây.

  3. trạng từ

    trước đây; trước đó; trước khi

    过去的时间;在某事发生之前的时候guòqù de shíjiān; zài mǒu shì fāshēng zhīqián de shíhou

    • Trước đây tôi đã gặp anh ấy rồi.

  4. trạng từ

    trước đây; trước đó

    早先的时候;过去的某个时间zǎoxiān de shíhou;guòqù de mǒuge shíjiān

  5. trạng từ

    trước đây; trước đó; trước khi

    在某事发生或某个时间之前的时候zài mǒu shì fāshēng huò mǒu ge shíjiān zhī qián de shíhou

    • Trước đây bạn đã từng đến đây chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý

Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.