前面

前面
qiánmiàn
tiền diện

phía trước; mặt trước; ở trên (trong văn bản)

HSK 1 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#1268
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía trước; mặt trước; ở trên (trong văn bản)

    某个事物或地方的正面方向;靠前的位置mǒu ge shìwù huò dìfang de zhèngmiàn fāngxiàng; kàoqián de wèizhì

    • Phía trước có một cửa hàng.

  2. danh từ

    trước; phía trước; trước đây; phía trên

    某人或某物面向的方向;位置靠前的地方mǒurén huò mǒuwù miànxiàng de fāngxiàng;wèizhì kàoqián de dìfang

  3. danh từ

    phía trước; phần trên (đã nêu trước đó)

    位置在前;已经说过的内容wèizhì zài qián;yǐjīng shuōguò de nèiróng

  4. danh từ

    phía trước; đằng trước; ở trên (trong văn bản)

    指空间或时间上靠前的部分zhǐ kōngjiān huò shíjiān shang kàoqián de bùfen

  5. danh từ

    cũng đọc là [qian2 mian5]

    位置靠前的地方wèizhì kàoqián de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.