Tới nội dung chính

原来

原来
yuánlái
nguyên lai

hoá ra; thì ra; nguyên lai

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#977
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    hoá ra; thì ra; nguyên lai

    中用来表示发现或认识到某个事实yònglái biǎoshì fāxiàn huò rènshi dào mǒu ge shìshí

    • !

      Hoá ra bạn ở đây!

  2. 貳副trạng từ

    vốn là; ban đầu; hóa ra (khi nhận ra điều gì)

    中最初的时候;从前。zuìchū de shíhou;cóngqián。

  3. 參形tính từ

    vốn là; nguyên là; hóa ra (khi phát hiện điều gì)

    中本来的;最初的běnlái de;zuìchū de

    • 。

      Anh ấy vốn là giáo viên.

原
yuán
nguyên
BỘ THỦ⼚
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu