人群管理特别用途车

人群管理特别用途车
rénqúnguǎnbiéyòngchē
nhân quần quản lý đặc biệt dụng đồ xa

xe kiểm soát đám đông chuyên dụng; xe vòi rồng chống bạo động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe kiểm soát đám đông chuyên dụng; xe vòi rồng chống bạo động

    • Xe chuyên dụng quản lý đám đông là phương tiện được Cảnh sát Hồng Kông sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.