jūn
quân
bộ khẩu · 7 nét

vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài

4 nghĩa#4457
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài

    统治一个国家的最高统治者;帝王tǒngzhì yī ge guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě;dìwàng

    • Người quân tử yêu tiền, nhưng lấy tiền phải có đạo.

  2. danh từ

    vua; quân chủ; người quân tử

    统治国家的最高统治者tǒngzhì guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě

    • Người quân tử yêu tiền của, nhưng lấy nó phải có đạo.

  3. danh từ

    quân tử; vị vua; ngài

    有道德、有修养的男子;也指统治国家的人yǒu dàodé、yǒu xiūyǎng de nánzǐ;yě zhǐ tǒngzhì guójiā de rén

  4. danh từ

    kẻ thống trị; chủ tể

    统治国家的最高权力者;皇帝tǒngzhì guójiā de zuìgāo quánlì zhě;huángdì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.