君
vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài
NGHĨA
- 壹名danh từ
vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài
中统治一个国家的最高统治者;帝王tǒngzhì yī ge guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě;dìwàng
- ,。
Người quân tử yêu tiền, nhưng lấy tiền phải có đạo.
- 貳名danh từ
vua; quân chủ; người quân tử
中统治国家的最高统治者tǒngzhì guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
- ,。
Người quân tử yêu tiền của, nhưng lấy nó phải có đạo.
- 參名danh từ
quân tử; vị vua; ngài
中有道德、有修养的男子;也指统治国家的人yǒu dàodé、yǒu xiūyǎng de nánzǐ;yě zhǐ tǒngzhì guójiā de rén
- 肆名danh từ
kẻ thống trị; chủ tể
中统治国家的最高权力者;皇帝tǒngzhì guójiā de zuìgāo quánlì zhě;huángdì
NGHĨA
- 壹名danh từ
vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài
中统治一个国家的最高统治者;帝王tǒngzhì yī ge guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě;dìwàng
- ,。
Người quân tử yêu tiền, nhưng lấy tiền phải có đạo.
- 貳名danh từ
vua; quân chủ; người quân tử
中统治国家的最高统治者tǒngzhì guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
- ,。
Người quân tử yêu tiền của, nhưng lấy nó phải có đạo.
- 參名danh từ
quân tử; vị vua; ngài
中有道德、有修养的男子;也指统治国家的人yǒu dàodé、yǒu xiūyǎng de nánzǐ;yě zhǐ tǒngzhì guójiā de rén
- 肆名danh từ
kẻ thống trị; chủ tể
中统治国家的最高权力者;皇帝tǒngzhì guójiā de zuìgāo quánlì zhě;huángdì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối