Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
临渊羡鱼,不如退而结网
đứng bên vực ao thèm cá, chẳng bằng về nhà đan lưới (hành động thiết thực hơn ao ước suông) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
đứng bên vực ao thèm cá, chẳng bằng về nhà đan lưới (hành động thiết thực hơn ao ước suông) [thành ngữ]
- ,。
Thà về nhà đan lưới còn hơn đứng bên ao ước cá.
- 貳形tính từ
Đứng bên vực ao thèm cá, chẳng bằng lui về đan lưới (muốn đạt mục tiêu thì phải hành động thực tế) [thành ngữ]
- ,。
Thà về nhà dệt lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm cá.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
đứng bên vực ao thèm cá, chẳng bằng về nhà đan lưới (hành động thiết thực hơn ao ước suông) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
đứng bên vực ao thèm cá, chẳng bằng về nhà đan lưới (hành động thiết thực hơn ao ước suông) [thành ngữ]
- ,。
Thà về nhà đan lưới còn hơn đứng bên ao ước cá.
- 貳形tính từ
Đứng bên vực ao thèm cá, chẳng bằng lui về đan lưới (muốn đạt mục tiêu thì phải hành động thực tế) [thành ngữ]
- ,。
Thà về nhà dệt lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm cá.
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)