中国国家原子能机构

中国国家原子能机构
ZhōngguóGuójiāYuánnénggòu
trung quốc quốc gia nguyên tử năng cơ cấu

Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Trung Quốc (CAEA)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Trung Quốc (CAEA)

    • Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Trung Quốc chịu trách nhiệm về năng lượng hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.