不听老人言,吃亏在眼前

不听老人言,吃亏在眼前
tīnglǎorényán,chīkuīzàiyǎnqián

Không nghe lời người già, thiệt thòi đến ngay trước mắt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Không nghe lời người già, thiệt thòi đến ngay trước mắt [thành ngữ]

    • Không nghe lời người già, sẽ chịu thiệt ngay trước mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.