完善

完善
wánshàn
hoàn thiện

hoàn thiện; cải thiện; bổ sung và hoàn chỉnh

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#13531
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn thiện; cải thiện; bổ sung và hoàn chỉnh

    使某事物更好、更完整、更有效shǐ mǒushìwù gèng hǎo、gèng wánzhěng、gèng yǒuxiào

    • Kế hoạch này cần được hoàn thiện.

  2. tính từ

    hoàn thiện; hoàn chỉnh

    制度或事物完整、没有缺点zhìdù huò shìwù wánzhěng、méiyǒu quēdiǎn

    • Hệ thống này rất hoàn thiện.

  3. tính từ

    hoàn thiện; hoàn chỉnh; bổ sung và cải thiện

    系统、设施等齐全而没有缺陷xìtǒng、shèshī děng qíquán ér méiyǒu quēxiàn

  4. động từ

    trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện

    使某事物变得更好、更完整、更合适shǐ mǒu shìwù biàn de gèng hǎo、gèng wánzhěng、gèng héshìhé

    • Chúng ta cần hoàn thiện kế hoạch này.

  5. tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời

    非常好,没有缺点fēicháng hǎo, méiyǒu quēdiǎn

    • Kế hoạch này rất hoàn hảo.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.