完备
完备
hoàn bị
hoàn hảo; không chê vào đâu được
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn hảo; không chê vào đâu được
- 。
Kế hoạch này rất hoàn hảo.
- 貳形tính từ
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
- 。
Kế hoạch này rất hoàn chỉnh.
- 參形tính từ
đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
- 肆形tính từ
hoàn bị; đầy đủ; hoàn chỉnh
Đang tải…
完备
Phồn thể完備
hoàn bị
hoàn hảo; không chê vào đâu được
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn hảo; không chê vào đâu được
- 。
Kế hoạch này rất hoàn hảo.
- 貳形tính từ
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
- 。
Kế hoạch này rất hoàn chỉnh.
- 參形tính từ
đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
- 肆形tính từ
hoàn bị; đầy đủ; hoàn chỉnh
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)