Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
成熟
chín; trưởng thành; chín chắn
NGHĨA
- 壹形tính từ
chín; trưởng thành; chín chắn
中达到完全发展的状态;不幼稚dádào wánquán fāzhǎn de zhuàngtài;bù yòuzhì
- 。
Quả này rất chín.
- 貳形tính từ
chín; trưởng thành; chín muồi
中达到完全发展的阶段;生长到完全的程度dádào wánquán fāzhǎn de jiēduàn; shēngzhǎng dào wánquán de chéngdù
- 。
Anh ấy là một người rất trưởng thành.
- 參动động từ
chín; trưởng thành; chín muồi
中长大或发育完全,达到完整状态zhǎngdà huò fāyù wánquán, dádào wánzhěng zhuàngtài
- 。
Quả này chín rồi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
chín; trưởng thành; chín chắn
NGHĨA
- 壹形tính từ
chín; trưởng thành; chín chắn
中达到完全发展的状态;不幼稚dádào wánquán fāzhǎn de zhuàngtài;bù yòuzhì
- 。
Quả này rất chín.
- 貳形tính từ
chín; trưởng thành; chín muồi
中达到完全发展的阶段;生长到完全的程度dádào wánquán fāzhǎn de jiēduàn; shēngzhǎng dào wánquán de chéngdù
- 。
Anh ấy là một người rất trưởng thành.
- 參动động từ
chín; trưởng thành; chín muồi
中长大或发育完全,达到完整状态zhǎngdà huò fāyù wánquán, dádào wánzhěng zhuàngtài
- 。
Quả này chín rồi.
解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao