成熟

成熟
chéngshú
thành thục

chín; trưởng thành; chín chắn

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3275
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chín; trưởng thành; chín chắn

    达到完全发展的状态;不幼稚dádào wánquán fāzhǎn de zhuàngtài;bù yòuzhì

    • Quả này rất chín.

  2. tính từ

    chín; trưởng thành; chín muồi

    达到完全发展的阶段;生长到完全的程度dádào wánquán fāzhǎn de jiēduàn; shēngzhǎng dào wánquán de chéngdù

    • Anh ấy là một người rất trưởng thành.

  3. động từ

    chín; trưởng thành; chín muồi

    长大或发育完全,达到完整状态zhǎngdà huò fāyù wánquán, dádào wánzhěng zhuàngtài

    • Quả này chín rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.