Tới nội dung chính
⽵

trúc · tre

zhú (zhu2)

Bộ thủ số 118 · 6 nét (第 118 部首 · 6 画 dì 118 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽵ (trúc) — nghĩa: tre, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tre (⽵) bắt nguồn từ chữ tượng hình của cây tre trong giáp cốt văn, với các đường nét dọc thể hiện thân tre và các ngọn lá phân kì ở trên cùng.

Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ tre giống như một cây tre thẳng tắp với những chiếc lá xòa rộng ở phía trên đỉnh thân.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

170 chữ
  • 簕lè

    cây đoạn; cây đoạn bì (Tilia chinensis)

    17 nét

  • 簖duànđoán

    vùng biển; (trong địa danh) Sán

    17 nét

  • 簧huánghoàng

    lưỡi gà (của nhạc cụ)

    17 nét

  • 簝liáoliêu

    hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)

    18 nét

  • 簟diànđiệm

    chiếu cỏ; tấm chiếu mịn

    18 nét

  • 簠fǔphủ

    rổ tế tự; rổ lễ

    18 nét

  • 簦dēngđăng

    ô lớn (dùng cho quầy hàng)

    18 nét

  • 簨sǔntuẩn

    thanh gỗ ngang (để treo chuông)

    18 nét

  • 簪zāntrâm

    thành phố Sở Hùng, tỉnh Vân Nam

    18 nét

  • 簰páibài

    lưới; tấm chắn; cửa chớp

    18 nét

  • 簿bùbạ

    sách nhỏ; cuốn sổ; tập tài liệu

    19 nét

  • 䉤sǒutẩu

    rổ lọc gạo; rổ thoát nước

    19 nét

  • 簬lùlộ

    (một loại tre)

    19 nét

  • 簸bǒbá

    ngẩn ngơ; sững sờ; ngơ ngác

    19 nét

  • 帘liánliêm

    rèm; màn che; (cờ hiệu trước cửa hàng)

    19 nét

  • 籀zhòutrứu

    bài viết quảng cáo được tài trợ; advertorial (Đài Loan)

    19 nét

  • 籁làilại

    tiếng động; âm thanh

    19 nét

  • 籍jítịch

    sách; hộc; đăng ký

    20 nét

  • 籊tìđịch

    rồng ác; rồng nghiệp chướng

    20 nét

  • 籑zhuànsoạn

    soạn; viết; biên soạn

    21 nét

  • 籒zhòutrứu

    biến thể cũ của 籀[zhou4]

    21 nét

  • 籓fān

    giỏ thóc lớn; rổ múc to

    21 nét

  • 籝yíngdoanh

    giỏ tre; rổ tre

    22 nét

  • 籧qúcừ

    chiếu sơ

    22 nét

  • 籥yuèdược

    khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

    23 nét

  • 吁xūhu

    suỵt; suỵt suỵt (tiếng kêu xua đuổi)

    32 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 筝 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu

⽵ trúc — Bộ thủ 118 | OtterDict