yuè
dược
bộ trúc · 23 nét

khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

    • Anh ấy biết thổi sáo.

  2. danh từ

    chìa khóa; (chỉ) con đực (của một số động vật)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.