liáo
liêu
bộ trúc · 18 nét

hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.