Tới nội dung chính

籑

籑
zhuàn
soạn
⽵bộ trúc · 21 nét

biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.

籑
zhuàn
soạn
BỘ THỦ⽵
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu