pái
bài
bộ trúc · 18 nét

lưới; tấm chắn; cửa chớp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới; tấm chắn; cửa chớp

    • Anh ấy dùng bè tre để qua sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.