bộ trúc · 19 nét

ngẩn ngơ; sững sờ; ngơ ngác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngẩn ngơ; sững sờ; ngơ ngác

    • Anh ấy đã sàng thóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.