diàn
điệm
bộ trúc · 18 nét

chiếu cỏ; tấm chiếu mịn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu cỏ; tấm chiếu mịn

    • Chiếu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.