Tới nội dung chính

簦

簦
dēng
đăng
⽵bộ trúc · 18 nét

ô lớn (dùng cho quầy hàng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ô lớn (dùng cho quầy hàng)

    • 。

      Cái ô lớn này rất to.

  2. 貳名danh từ

    một loại nón tre hoặc rơm thời xưa

簦
dēng
đăng
BỘ THỦ⽵
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu